vat lieu loc nuoc

WPI-M Series

Nhận xét của khách hàng:  
Thời gian bảo hành: 12 tháng.
Dịch vụ hỗ trợ:
Thông số kỹ thuật
Áp suất vận hành nhỏ nhất (PSI) 12 pH 6.5 – 8.5
Áp suất vận hành tối đa (PSI) 35 Độ cứng tối đa (mgCaCO3/l) 300
Hàm lượng Fe tối đa (mg/l) 15 Hàm lượng TDS tối đa(ppm) 300
Hàm lượng Mn tối đa (mg/l) 0.5 Độ đục, độ màu Theo QCVN
Model wpi-
m500
wpi-
m700
wpi-
m900
wpi-
m1500
wpi-
m500-f
wpi-
m700-f
wpi-
m900-f
wpi-
m1500-f
Lưu lượng (L/H) Nhỏ nhất 500 700 900 1500 500 700 900 1500
Lớn nhất 600 760 1000 1700 600 7600 1000 1700
Kích thước thiết bị chính (mm) Đường kính 233 233 258 336 233 233 258 336
Chiều cao 896 1228 1386 1398 886 1228 1386 1398
Kích thước cột muối áp lực(mm) Đường kính 220 220 220 220 220 220 220 220
Chiều cao 600 600 600 600 600 600 600 600
Đường ống kết nối vào/ra (mm) Φ27 Φ27 Φ27 Φ27 Φ27 Φ27 Φ27 Φ27
Kích thước tổng thể (mm) Chiều dài 550 550 610 750 810 810 910 1000
Chiều rộng 310 310 360 410 310 310 360 410
Chiều cao 1250 1600 1750 1750 1250 1600 1750 1750
Thiết bị tinh lọc Không Không Không Không 3/4x10” 3/4x20” 3/4x20” 20BB
Trọng lượng tịnh (kg) 13 15 17 21 16 20 22 26
Model wpi-
m500-p
wpi-
m700-p
wpi-
m900-p
wpi-
m1500-p
wpi-
m500-pf
wpi-
m700-pf
wpi-
m900-pf
wpi-
m1500-pf
Lưu lượng (L/H) Nhỏ nhất 500 700 900 1500 500 700 900 1500
Lớn nhất 600 760 1000 1700 600 760 1000 1700
Kích thước thiết bị chính (mm) Đường kính 233 233 258 336 233 233 258 336
Chiều cao 896 1228 1386 1398 896 1228 1386 1398
Kích thước cột muối áp lực(mm) Đường kính 220 220 220 220 220 220 220 220
Chiều cao 600 600 600 800 600 600 600 800
Đường ống kết nối vào/ra (mm) Φ27 Φ27 Φ27 Φ27 Φ27 Φ27 Φ27 Φ27
Áp suất vận hành (PSI) Min 12 12 12 12 12 12 12 12
Max 35 35 35 35 35 35 35 35
Kích thước tổng thể (mm) Chiều dài 810 810 910 1000 1150 1150 1250 1400
Chiều rộng 310 310 360 410 310 310 360 410
Chiều cao 1250 1600 1750 1750 1250 1600 1750 1750
Bơm tăng áp 1/4HP 1/4HP 1/2HP 1/2HP 1/4HP 1/4HP 1/2HP 1/2HP
Thiết bị tinh lọc Không Không Không Không 3/4x10” 3/4x20” 3/4x20” 20BB
Trọng lượng tịnh (kg) 16 18 22 26 19 22 26 30
ĐẶC TÍNH
WPI-M Series có đầy đủ các tính chất của WPI-H Series nhưng vận hành đơn giản hơn bằng cách xoay tay van.
Đường ống vào/ra theo tiêu chuẩn, dễ dàng kết nối vào mạng nước đang sử dụng.
CÁC THIẾT BỊ CHÍNH
01 thiết bị xử lý dạng áp lực, vỏ sợi thuỷ tinh FRP.
Vật liệu Nhựa trao đổi ion – Germany.
Cột muối áp lực – PVC.
Van tay 03 ngã – Taiwan.
Đồng hồ đo áp lực – UK.
Phụ kiện, đường ống PVC cao cấp.
Khung liên kết Inox.
TÙY CHỌN
Bơm tăng áp nếu nước nguồn có áp lực thấp.
01 thiết bị tinh lọc, lọc cặn ko tan, cặn bẩn li ti mà mắt thường không nhìn thấy với nhiều mắc lỗ khác nhau tùy vào chất lượng nước sử dụng (10mm, 5mm) được gắn ngay sau thiết bị khử sắt.

wpi-m series

[updating...]