vat lieu loc nuoc

MDI-H Series

Nhận xét của khách hàng:  
Thời gian bảo hành: 12 tháng.
Dịch vụ hỗ trợ:
Thông số kỹ thuật
Áp suất vận hành nhỏ nhất (PSI) 15 pH 6.5 – 8.5
Áp suất vận hành tối đa (PSI) 35 Độ cứng tối đa (mgCaCO3/l) 300
Hàm lượng sắt tối đa (mg/l) 30 Hàm lượng TDS tối đa (ppm) 1000
Hàm lượng Mn tối đa (mg/l) 0.5 Độ đục, độ màu Theo QCVN
Model MDI-H1750 MDI-H2250 MDI-H2850 MDI-H4000 MDI-H5000 MDI-H6800
Lưu lượng (L/H) Nhỏ nhất 1750 2250 2850 4000 5000 6800
Lớn nhất 2000 2500 3200 4400 5600 8100
Kích thước thiết bị chính (mm) Model FRP 1465 1665 1865 2162 2472 3072
Đường kính Φ 363 Φ 413 Φ 486 Φ 550 Φ 626 Φ 780
Chiều cao 1674 1671 1772 2064 2168 2139
Đường ống kết nối vào mạng (mm) Inlet Φ 34 Φ 34 Φ 34 Φ 42 Φ 49 Φ 60
Outlet Φ 34 Φ 34 Φ 34 Φ 42 Φ 49 Φ 60
Bơm tăng áp (HP) Tùy chọn
Kích thước tổng thể (mm) Chiều dài 500 550 600 700 800 900
Chiều rộng 450 500 550 650 710 900
Chiều cao 1800 1800 1850 2150 2250 2350
Khối lượng tịnh (kg)            
CHỨC NĂNG
Công suất : 2m3/h đến 10m3/h.
Khử sắt với vật liệu lọc xúc tác oxy hóa, vật liệu có thể sử dụng đến 2 năm.
Điều khiển với van tay chuyên dùng, các cặp van được bố trí song song với mặt đất.
Hệ thống đường ống, van kết nối theo tiêu chuẩn, dễ dàng kết nối vào mạng nước đang sử dụng.
Điều khiển vận hành đơn gian, tự động hóa dễ dàng.
CÁC THIẾT BỊ CHÍNH
01 thiết bị xử lý dạng áp lực, vỏ sợi thuỷ tinh FRP.
Vật liệu Multi-Japan.
Hệ van tay được thiết kế đặc biệt – VN.
Đồng hồ đo áp lực – UK.
Phụ kiện, đường ống PVC cao cấp.
TÙY CHỌN
Bơm tăng áp nếu nước nguồn có áp lực thấp.
Hệ định lượng pH đầu nguồn : tạo điều kiện tốt nhất cho quá trình khử sắt.

mdi-h series

[updating...]