vat lieu loc nuoc

BSt Series

Nhận xét của khách hàng:  
Thời gian bảo hành: 12 tháng.
Dịch vụ hỗ trợ:
Thông số tổng quát
Áp suất tối đa thiết bị khử mùi (PSI) 35 Khoảng pH cho phép 4.0 – 8.0
Áp suất tối đa thiết bị làm mềm (PSI) 35 Độ cứng tối đa (mg/l CaCO3) 300
Áp suất tối đa các thiết bị tinh lọc (PSI) 35 Hàm lượng sắt (Fe) tối đa (mg/l) 5.0
Áp suất tối đa các hệ thống R.O (PSI) 150 Độ đục tối đa (NTU) 1.0
TDS nước nguồn (ppm) < 500 Chlorine tối đa (ppm) 1.0
Đặc tính kỹ thuật
Model BSt-1000 BSt-1500 BSt-2000 BSt-3000
Lưu lượng (L/H) 1000 ÷ 1200 1450 ÷ 1600 1800 ÷ 2100 2800 ÷ 3200
Nguồn điện 3 phase 220 VAC x 50 Hz
Công suất điện (KW) Max 3.5 Max 4.5 Max 7.0 Max 8.0
Đường ống vào (inch) 1 1 1 1
Đường ống ra (inch) 1 1 1 1

Hệ

tiền xử lý

Kích thước thiết bị khử sắt (mm) Φ 336 x 1398 Φ 486 x 1722 Φ 550 x 2064 Φ 626 x 2168
Kích thước thiết bị khử mùi (mm) Φ 336 x 1398 Φ 486 x 1722 Φ 550 x 2064 Φ 626 x 2168
Kích thước thiết bị làm mềm (mm) Φ 336 x 1398 Φ 486 x 1722 Φ 550 x 2064 Φ 626 x 2168
Hệ lọc thẩm thấu ngược Loại màng RO 4040 – CSM 8040 – CSM 4040 – CSM 8040 – CSM
Số lượng màng RO 03 01 06 02
Vỏ màng 4040 SUS 304 8040 FRP 4080 SUS 304 8040 SUS 304
Số lượng vỏ màng 03 01 06 01
Hệ tinh lọc Thiết bị lọc dùng lõi 5µm 20BB 20BB MCF20-5 MCF20-5
Thiết bị lọc dùng lõi 1µm 20BB 20BB MCF20-5 MCF20-5
Thiết bị lọc dùng lõi than hoạt tính 20BB 20BB MCF20-5 MCF20-5
Hệ diệt khuẩn Thiết bị diệt khuẩn bằng UV S12Q-Canada S12Q-Canada S12Q-Canada S12Q-Canada
Thiết bị diệt khuẩn bằng Ozone 400 mg/h 400 mg/h 1 gr/l 2 gr/l
Hệ siêu tinh lọc 0.2 µm 20BB 20BB MCF20-5 MCF20-5
Hệ thống bơm (HP) Bơm tăng áp hệ tiền xử lý 1 1 2 2
Bơm tăng áp hệ thấm lọc ngược 1 1 2 2
Bơm tăng áp hệ tinh lọc-diệt khuẩn ½ ½ 1 1
Bơm cao áp 2 3 4 5.5
Kích thước (m)        
Trọng lượng tịnh (kg)        
[updating...]